Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dải lụa; cờ đuôi nheo
biến thể của 飄盪|飘荡[piao1 dang4]
trôi nổi; phấp phới; lênh đênh trên sóng; lung lay trong gió
trôi; nổi
phòng vé
kẻ phe vé
gió lốc; gió bão
nổi; lơ lửng; trôi dạt (cũng nghĩa bóng, sống lang thang); lang thang; hào nhoáng; thiển cận
bay phất phơ
trôi nổi; lơ lửng; cũng viết là 漂浮
cuống vé
đi ra nước ngoài
nhanh nhẹn và mãnh liệt
chuyển động nhanh; nhanh nhẹn; đu đưa
chuyển tiền bằng hối phiếu
làm nghiệp dư không nhận thù lao
đi mua dâm
giá vé; giá vé xe; phí vào cửa
Park Geun-hye (1952-), chính trị gia Hàn Quốc, con gái của cựu tổng thống độc tài Park Chung-Hee 朴正熙[Piao2 Zheng4 xi1], tổng thống Hàn Quốc 2013-2017
chứng từ có thể thương lượng (hối phiếu, giấy nợ v.v.); phiếu; biên nhận
nhảy múa; bay trong gió
phất phới
quyết định bằng cách bỏ phiếu
luật về chứng từ có thể thương lượng
thẻ có mã máy quét dùng làm vé (Đài Loan)
khách làng chơi
thủy lôi nổi
tảng đá lớn
xinh đẹp; đẹp
purine (từ mượn)