Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu CERN, tại Geneva
Tổ chức Nghiên cứu Hạt nhân Châu Âu CERN, tại Geneva
đồng Euro; tiền tệ Châu Âu
Liên minh Châu Âu (EU)
Hội đồng Châu Âu
người châu Âu
cây dương Châu Âu (Populus tremula)
Europol (Văn phòng Cảnh sát châu Âu)
Nghị viện Châu Âu
Euratom
Ngôn ngữ Châu Âu
Eurostar (đường tàu)
Ngân hàng Trung ương Châu Âu
Hiệp hội Mậu dịch Tự do Châu Âu
(kinh tế) (miệt thị) PIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Hy Lạp và Tây Ban Nha); PIIGS (Bồ Đào Nha, Ý, Ireland, Hy Lạp và Tây Ban Nha)
(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mỏ mòng (Gelochelidon nilotica)
chân vòng kiềng; tật chân vòng kiềng
xem 奧運會|奥运会[Ao4 yun4 hui4]
(từ tượng thanh) (âm thanh vật vỡ khi rơi xuống đất); (từ tượng thanh) (âm thanh màn trập máy ảnh)
bò sát; (Internet) trình thu thập dữ liệu web
bò sát
bò sát; cũng viết là 爬行類|爬行类
(từ tượng thanh) âm thanh vật rơi xuống nước; tõm
Đền Parthenon trên Acropolis, Athens (Đài Loan)
Patil (tên); Pratibha Patil (1934-), nữ chính trị gia Đảng Quốc Đại Ấn Độ, tổng thống Ấn Độ 2007-2012
(tiếng địa phương) sợ vợ; bị vợ kiểm soát
Parvati (nữ thần Hindu, phối ngẫu của Shiva)
dùng đũa xúc thức ăn vào miệng trong khi cầm bát lên gần miệng
bới móc; khuấy động bê bối; vạch trần (tham nhũng)
cúi mình; nằm sấp