镍箔 là gì?
镍箔 [niè bó] có nghĩa là tấm niken; LT:張|张[zhang1].
Nghĩa của từ 镍箔 trong tiếng Việt
- tấm niken
- LT:張|张[zhang1]
Cách đọc và ghi nhớ 镍箔
镍箔 được đọc là niè bó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tấm niken; LT:張|张[zhang1]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .