Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
免持
miǎn chí

(Đài Loan) chức năng rảnh tay (điện thoại)

Cụm từ
渑池
Miǎn chí

huyện Mianchi ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
面斥
miàn chì

quở trách ai đó trực diện

Cụm từ
渑池县
Miǎn chí xiàn

huyện Mianchi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam

Cụm từ
绵绸
mián chóu

vải kết cấu thô từ tơ tằm phế liệu

Cụm từ
免除
miǎn chú

ngăn chặn; tránh; miễn; trừ; giảm nhẹ; (khoản nợ) miễn trả

Cụm từ
免黜
miǎn chù

cách chức; sa thải; giáng chức

Cụm từ
绵惙
mián chuò

bệnh nặng

Cụm từ
面带
miàn dài

mang (trên khuôn mặt)

Cụm từ
面带病容
miàn dài bìng róng

trông không khỏe

Cụm từ
面带愁容
miàn dài chóu róng

với dáng vẻ buồn bã; trông u sầu; với vẻ lo lắng

Cụm từ
免单
miǎn dān

cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán

Cụm từ
面档
miàn dàng

quầy mì hoặc quán mì

Cụm từ
免得
miǎn de

để không phải; để tránh

Cụm từ
缅甸
Miǎn diàn

Myanmar (hoặc Burma)

Cụm từ
面点
miàn diǎn

bánh nướng

Cụm từ
缅甸联邦
Miǎn diàn Lián bāng

Liên bang Myanmar, tên chính thức của Burma 1998-2010

Cụm từ
缅甸语
Miǎn diàn yǔ

tiếng Miến Điện (ngôn ngữ của Myanmar)

Cụm từ
免掉
miǎn diào

loại bỏ; hủy bỏ

Cụm từ
棉豆
mián dòu

đậu lima, còn gọi là đậu bơ (Phaseolus lunatus)

Cụm từ
面对
miàn duì

đối mặt; đương đầu

Cụm từ
面对面
miàn duì miàn

mặt đối mặt

Cụm từ
面额
miàn é

mệnh giá (của tiền tệ hoặc trái phiếu)

Cụm từ
免费
miǎn fèi

miễn phí

Cụm từ
面肥
miàn féi

bón thúc (nông nghiệp)

Cụm từ
面肥
miàn féi

men nở; bột chua

Cụm từ
免费搭车
miǎn fèi dā chē

hành vi hưởng miễn phí (kinh tế)

Cụm từ
免费软件
miǎn fèi ruǎn jiàn

phần mềm miễn phí

Cụm từ
面粉
miàn fěn

bột mì

Cụm từ
棉凫
mián fú

(loài chim ở Trung Quốc) ngan cánh trắng (Nettapus coromandelianus)

Cụm từ