Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(Đài Loan) chức năng rảnh tay (điện thoại)
huyện Mianchi ở Tam Môn Hiệp 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
quở trách ai đó trực diện
huyện Mianchi ở Sanmenxia 三門峽|三门峡[San1 men2 xia2], Hà Nam
vải kết cấu thô từ tơ tằm phế liệu
ngăn chặn; tránh; miễn; trừ; giảm nhẹ; (khoản nợ) miễn trả
cách chức; sa thải; giáng chức
bệnh nặng
mang (trên khuôn mặt)
trông không khỏe
với dáng vẻ buồn bã; trông u sầu; với vẻ lo lắng
cho khách hàng miễn phí (sản phẩm hoặc dịch vụ); miễn thanh toán
quầy mì hoặc quán mì
để không phải; để tránh
Myanmar (hoặc Burma)
bánh nướng
Liên bang Myanmar, tên chính thức của Burma 1998-2010
tiếng Miến Điện (ngôn ngữ của Myanmar)
loại bỏ; hủy bỏ
đậu lima, còn gọi là đậu bơ (Phaseolus lunatus)
đối mặt; đương đầu
mặt đối mặt
mệnh giá (của tiền tệ hoặc trái phiếu)
miễn phí
bón thúc (nông nghiệp)
men nở; bột chua
hành vi hưởng miễn phí (kinh tế)
phần mềm miễn phí
bột mì
(loài chim ở Trung Quốc) ngan cánh trắng (Nettapus coromandelianus)