Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Maharashtra (bang của Ấn Độ)
Hãng hàng không Malaysia
Mach (tên gọi); Ernst Mach (1838-1916), nhà vật lý người Đức; Số Mach (cơ học chất lỏng)
số Mach (cơ học chất lỏng)
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi; nghĩa bóng: hành động muộn; phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra
biến thể của 馬虎|马虎[ma3 hu5]
cẩu thả; qua loa; tắc trách; sơ sài
quẩy (món ăn vặt giòn làm bằng bột xoắn chiên); mòn hoặc nhẵn (của quần áo)
tóc tết bím
con đỉa
ma hoàng (chi Ephedra)
ephedrine
ephedrine
Ma Huateng hay Pony Ma (1971-), doanh nhân Trung Quốc, CEO của Tencent
giun đũa ngựa; parascaris equorum
Miami (Florida)
biến thể của 邁阿密|迈阿密[Mai4 a1 mi4]
(Đông y) chẩn đoán, thường viết trên đơn thuốc; hồ sơ bệnh án
người giành micro; người chiếm micro tại buổi karaoke (bá chủ 霸 của microphone 麥克風|麦克风)
Maybach, thương hiệu xe hơi Đức
tư sản mại bản
phô trương kỹ năng; thể hiện khả năng; khoe khoang tài nghệ; khoe thủ thuật
mạch (cả y học và nghĩa bóng)
hành nghề bói toán
bước một bước; bước về phía trước
không mua nổi; không đủ tiền mua
chôn giấu; giấu bằng cách chôn; ẩn giấu
hát kiếm sống
cửa hàng (lớn)