Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chất đống lên; xếp chồng lên
chuồng ngựa
morphin (từ mượn)
bánh muffin (từ mượn)
bánh muffin (từ mượn); cũng được viết 瑪芬|玛芬[ma3 fen1]
Đa truy cập phân chia theo mã (CDMA) (viễn thông)
biến thể của 馬蜂|马蜂[ma3 feng1]
ong bắp cày
bệnh phong cùi; cũng viết 麻風|麻风
bệnh phong cùi; bệnh Hansen
bệnh phong cùi; bệnh Hansen
bìa cứng
người giữ ngựa; người chăm ngựa; người chăn ngựa; ma cô; người môi giới
Ma Fujun, tướng nổi tiếng của nước Triệu 趙國|赵国
Ma Fuzi (năm 260 TCN), viên tướng xấu số của nước Triệu 趙國|赵国[Zhao4 Guo2], người nổi tiếng chỉ huy đội quân 400.000 đến bị tiêu diệt hoàn toàn tại trận Trường Bình…
Bá tước George Macartney (1737-1806), lãnh đạo phái đoàn Anh đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793; Paul McCartney, cựu thành viên Beatles
phái đoàn Macartney đến Trung Quốc thời Thanh năm 1793
gậy thòng lọng; gậy cho người mù; gậy trắng
Magdeburg (thành phố ở Đức)
margarita (cocktail)
thành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
thành phố Mã Công ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
áo mã quái có cúc thời nhà Thanh 清代[Qing1 dai4] (1644-1911)
Muggle (Harry Potter)
huyện Maguan ở châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Hiệp ước Shimonoseki (1895), kết thúc Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ nhất 甲午戰爭|甲午战争[Jia3 wu3 Zhan4 zheng1]
huyện Maguan thuộc châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壯族苗族自治州|文山壮族苗族自治州[Wen2 shan1 Zhuang4 zu2 Miao2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam
Malaysia
Mahathir bin Mohamad (1925-), chính trị gia Malaysia, thủ tướng 1981-2003 và 2018-2020
lông mohair (từ mượn)