Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
Luquan, thành phố cấp huyện ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
huyện tự trị người Di và người Miêu Lộ Khuyên ở Côn Minh 昆明[Kun1 ming2], Vân Nam
tỷ lệ chấp nhận; tỷ lệ nhập học
thông báo trúng tuyển (do trường đại học cấp)
Huyện Luqu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
điểm chuẩn tối thiểu để nhập học
người qua đường; người lạ
người Sơn Đông; thường chỉ Khổng Tử; người ngốc nghếch
người bình thường A; người chung chung; người nào đó ngẫu nhiên
bắt cóc tống tiền
sừng non của hươu trước khi hóa xương (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Lu Rongting (1858-1928), tổng đốc tỉnh Quảng Tây thời nhà Thanh, sau đó là lãnh đạo phe quân phiệt Quảng Tây cũ
thịt kho
thịt nai
nhập liệu (máy tính); gõ
Lucerne, Thụy Sĩ
Rüsselsheim, thành phố ở Đức
Lusaka, thủ đô của Zambia
kẻ thua cuộc (từ mượn)
Rutherford (tên); Ernest Rutherford (1871-1937), nhà vật lý hạt nhân người New Zealand thời kỳ đầu
Luxembourg
Lusaka, thủ đô của Zambia (Đài Loan)
quận Lushan của thành phố Cửu Giang 九江市, Giang Tây; Núi Lushan ở Cửu Giang, nổi tiếng là địa điểm nghỉ mát mùa hè
huyện Lushan ở Nhã An 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
huyện Lushan ở Bình Đỉnh Sơn 平頂山|平顶山[Ping2 ding3 shan1], Hà Nam
trên đường; trên đường; đang đi
trên đất liền; trên cạn
điện gió trên bờ