Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
mì xoắn (mì Ý)
cờ lê
kích vít
bề mặt xoắn ốc
Spirochaetes, ngành vi khuẩn ưa cực đoan; vi khuẩn hình xoắn ốc, ví dụ: gây bệnh giang mai
xoắn ốc
tảo xoắn; spirulina (thực phẩm bổ sung)
đá trơ trụi
mắt thường
thành phố cấp địa khu Lạc Dương ở Hà Nam, một kinh đô cũ từ thời tiền Hán
thành phố cấp địa khu Lạc Dương ở Hà Nam, một kinh đô cũ từ thời tiền Hán
lá khô; rụng lá (cây cối); rụng lá
lớp lá rụng
chất rụng lá
cây rụng lá
cây thông Larix (Pinus larix); cây thông rụng lá
cây rụng lá; thực vật rụng lá
liên tục; không ngớt
La Nhất Tú (1889-1910), vợ đầu của Mao Trạch Đông
bơi khỏa thân; tắm tiên
Ngôn ngữ Romania
(cổ) đơn vị thời gian rất ngắn (từ mượn, từ tiếng Phạn)
(phương ngữ) mưa
con sa giông
La Nguyên, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
huyện La Nguyên, thuộc thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
bị bất lợi
chôn cất người chết
gây náo loạn; gây rối; quấy rầy
biến thể của 囉唣|啰唣[luo2 zao4]