Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
núi Luofushan ở huyện Tăng Thành, Quảng Đông
ốc vít
quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
quận Luogang của thành phố Quảng Châu 廣州市|广州市[Guang3 zhou1 Shi4], Quảng Đông
Logue hoặc Rogge (tên); Jacques Rogge, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC)
xắn tay áo lên
logos (từ mượn)
Đại học Rutgers (New Jersey)
cồng chiêng và trống; nhạc cụ gõ Trung Quốc
thủ dâm
quan chức Đảng Cộng sản có vợ và con ra nước ngoài sinh sống
La Quán Trung (khoảng 1330-khoảng 1400), tác giả của Tam quốc diễn nghĩa và các tác phẩm khác
mẫu cố định của nhạc cụ gõ; nhịp điệu gõ
còng lưng (thông tục); người gù
cầu lưng tôm
biến thể er hoá của 羅鍋|罗锅[luo2 guo1]
bệnh sán máng (bilharzia hay schistosomiasis), bệnh gây ra bởi sán lá ký sinh
đậu tằm (Vicia faba); đậu tằm
bụng phệ
quả la hán, loại quả ngọt của cây Siraitia grosvenorii, một loại dây leo thuộc họ Bầu bí, có nguồn gốc từ miền nam Trung Quốc và bắc Thái Lan, được dùng trong y học Trung Quốc
La Hán quyền; môn quyền cước trong kungfu
cá la hán
ốc tù và; vỏ sò dùng làm kèn tín hiệu
tên của vài con sông; Sông Bắc Luo, phụ lưu của sông Vị 渭河|渭河[Wei4 He2] ở Thiểm Tây
thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam
thành phố cấp địa khu Luohe ở Hà Nam
biến thể của 羅睺|罗睺[luo2 hou2]
giao điểm quỹ đạo Mặt Trăng với hoàng đạo trong thiên văn học Vệ Đà (tiếng Phạn rahu)
tụt hậu; lạc hậu (về công nghệ, v.v.); lạc hậu; thụt lùi
quận La Hồ của thành phố Thâm Quyến 深圳市, Quảng Đông