Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tòa nhà; đình
chùa tháp nhiều tầng
dế dũi; họ Gryllolaptaptidae, một họ côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng (một loại sâu hại nông nghiệp nghiêm trọng)
rò
hành vi đáng chê trách
họ Gryllolaptaptidae, côn trùng đào hang thuộc bộ Cánh thẳng; dế dũi
rá lọc; dụng cụ lọc; rây; nồi rò
đồng hồ nước; đồng hồ nước chảy
tòa nhà chung cư được rao bán trước khi hoàn thành; xây dựng chưa hoàn thiện
(quần áo) hở vai; lộ vai
The Burrow (Harry Potter)
chạm khắc; khắc
chạm rỗng; đục thủng
Loulan, còn gọi là Kroraina, thị trấn ốc đảo cổ đại trên Con đường Tơ lụa gần Lop Nor 羅布泊|罗布泊[Luo2 bu4 po1]
lộ mặt; làm nên tên tuổi; trở nên thành công và nổi tiếng; toả sáng
tháp canh; tháp chiến di động
biến thể của 嘍囉|喽啰[lou2 luo5]
tên cướp
biến thể của 嘍囉|喽啰[lou2 luo5]
sàn nhà
xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)
(mầm non) mọc ra; giống như 出苗[chu1 miao2]
tòa nhà đang xây; bất động sản; thị trường nhà đất (để bán hoặc cho thuê)
rò rỉ không khí hay khí gas
thể hiện sự thiếu hiểu biết; tự làm mình ngu ngốc vì một sai lầm do thiếu hiểu biết
áo hở rốn (trang phục)
muôi thủng; muôi lọc; muôi vớt
thị trường bất động sản
mất do rò rỉ; để lọt; phạm lỗi; sơ suất
sông Lou ở Hồ Bắc và Hồ Nam