露面
xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)
xuất đầu lộ diện; xuất hiện (trước công chúng)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lộ đầu; lộ diện để cho thấy sự hiện diện
›露台lù táiban công; sân hiên; mái bằng; sân thượng; sàn không có mái; sân khấu ngoài trời; đài quan sát thiên văn…
›露骨lù gǔtrắng trợn; không tế nhị; thẳng thắn; (về tình dục, bạo lực, v.v.) trực diện
›露脸lòu liǎnlộ mặt; làm nên tên tuổi; trở nên thành công và nổi tiếng; toả sáng
›露阴癖lù yīn pǐphơi bày khiếm nhã; khoe thân
›露韩lù hánđể lộ; tiết lộ
›露丑lòu chǒulàm cho mình trở nên ngớ ngẩn
›露西Lù xīLucy
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.