Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
đình; phiên bản của 婁子|娄子[lou2 zi5]
cái giỏ
lỡ lời
chỗ ngồi trên gác (trong nhà hát)
thành phố cấp địa khu Lục An ở An Huy
buồng trứng
buồng trứng
huyện Luancheng ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
huyện Luancheng ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
rối tung lên; hỗn loạn
ăn uống bừa bãi
huyện Luanchuan ở Lạc Dương 洛陽|洛阳, Hà Nam
đi ẩu qua đường
huyện Luanchuan ở Luoyang 洛陽|洛阳, Hà Nam
chạy tán loạn; chạy tản ra
Rwanda (Đài Loan)
đảng phản loạn
xem 亂說|乱说[luan4 shuo1]
bừa bộn; rối loạn; hỗn loạn
vứt bừa bãi (tàn thuốc lá, v.v.); để đồ đạc lung tung
nghịch ngợm; phá phách; chạm vào không cẩn thận; cử động lung tung; quơ quào
luân và phượng; vợ chồng; người đức hạnh; quân vương; người đẹp
Rouen (Pháp)
làm lộn xộn; đụng vào; phóng túng; ngủ bừa bãi; quan hệ tình dục bừa bãi
phóng túng; ngủ bừa bãi
quấy rối (tiếng địa phương)
sông Luan
ồn ào và hỗn loạn; đang náo động
vẽ nguệch ngoạc; hình vẽ bậy; nguệch ngoạc
tiêu xài hoang phí; lãng phí tiền bạc