Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
hộp lớn; rương; hòm
người điếc
huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
Longzihu, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
Longzihu, một quận của thành phố Bengbu 蚌埠市[Beng4bu4 Shi4], An Huy
huyện Lhünzê, tiếng Tạng: Lhun rtse rdzong, thuộc địa khu Lhokha 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
nắm chặt; túm lấy
rọ mõm (dụng cụ)
vô tình để lộ đồ quý giá; để lộ tiền bạc khi đi du lịch
sàn; sàn (tức là tấm kim loại, tấm bê tông, ván gỗ, v.v.)
ôm; ôm chặt
(của một trang phục) hở lưng; cổ yếm
tầng; lầu
làm cho mình trở nên ngớ ngẩn
thuyền nhiều boong; thuyền lâu
hành lang; lối đi (trong tòa nhà nhiều tầng)
thành phố cấp địa khu Loudi, Hồ Nam
để lộ bí mật
rò rỉ điện; (ví dụ) (thông tục) vô tình khơi gợi sự quan tâm lãng mạn (bằng cách ân cần, v.v.); xem 放電|放电[fang4 dian4]
bỏ lỡ; bỏ sót; thiếu; bị bỏ sót; bị thiếu; rò rỉ qua; rò rỉ ra; chảy mất
đỉnh của tòa nhà
thành phố cấp địa khu Lâu Để, Hồ Nam
rò rỉ; lỗ hổng; kẽ hở
phễu
mây hình phễu
huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
một tòa nhà hai tầng trở lên; LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4]
huyện Lâu Phiền ở Thái Nguyên 太原[Tai4 yuan2], Sơn Tây
để lộ bí mật; rò rỉ
khoe khoang sự giàu có; để lộ sự giàu có