兰西
huyện Langxi ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
huyện Langxi ở Suihua 綏化|绥化, Hắc Long Giang
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Lan Tây ở Tú Hoa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
›兰考县Lán kǎo xiànhuyện Lankao ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
›兰考Lán kǎohuyện Lankao ở Kaifeng 開封|开封[Kai1 feng1], Hà Nam
›兰蔻Lán kòuLancôme, thương hiệu mỹ phẩm Pháp
›兰言lán yáncuộc trò chuyện thân mật
›兰花指lán huā zhǐđộng tác tay trong múa truyền thống (ngón cái và ngón giữa chạm nhau, các ngón khác duỗi)
›兰谱lán pǔnghĩa đen: danh mục hoa lan; nghĩa bóng: gia phả (đặc biệt trao đổi giữa anh em kết nghĩa)
›兰花lán huācymbidium; phong lan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.