Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
刻痕
kè hén

vết khía

Cụm từ
可恨
kě hèn

đáng ghét

Cụm từ
客户
kè hù

khách hàng

Cụm từ
刻画
kè huà

khắc họa

Cụm từ
科幻电影
kē huàn diàn yǐng

phim khoa học viễn tưởng

Cụm từ
科幻小说
kē huàn xiǎo shuō

tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

Cụm từ
客户端
kè hù duān

máy khách, client (máy tính)

Cụm từ
客户服务
kè hù fú wù

dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách

Cụm từ
客户服务部
kè hù fú wù bù

bộ phận dịch vụ khách hàng

Cụm từ
客户服务器结构
kè hù fú wù qì jié gòu

kiến trúc khách hàng - máy chủ

Cụm từ
可回收
kě huí shōu

có thể tái chế

Cụm từ
客户机
kè hù jī

máy khách (máy tính)

Cụm từ
客户机服务器环境
kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường khách hàng - máy chủ

Cụm từ
客户机软件
kè hù jī ruǎn jiàn

phần mềm khách

Cụm từ
客户应用
kè hù yìng yòng

ứng dụng khách hàng

Cụm từ
剋架
kēi jià

ẩu đả; lao vào đánh nhau

Cụm từ
克己
kè jǐ

tự kiềm chế; kỷ luật; vị tha

Cụm từ
客机
kè jī

máy bay chở khách

Cụm từ
柯基
kē jī

(từ mượn) chó corgi

Cụm từ
科技
kē jì

khoa học và công nghệ

Cụm từ
科级
kē jí

cấp khoa (hành chính)

Cụm từ
可加
kě jiā

(thực vật) cây coca (từ mượn)

Cụm từ
可嘉
kě jiā

đáng khen ngợi

Cụm từ
客家
Kè jiā

nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13

Cụm từ
科甲
kē jiǎ

kỳ thi thời phong kiến

Cụm từ
客家话
Kè jiā huà

phương ngữ Khách Gia

Cụm từ
克俭
kè jiǎn

tiết kiệm; tằn tiện

Cụm từ
可见
kě jiàn

có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ; nhìn thấy được

Cụm từ
课间
kè jiān

khoảng thời gian giữa các tiết học

Cụm từ
课间操
kè jiān cāo

bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)

Cụm từ