Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
vết khía
đáng ghét
khách hàng
khắc họa
phim khoa học viễn tưởng
tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
máy khách, client (máy tính)
dịch vụ khách hàng; dịch vụ khách
bộ phận dịch vụ khách hàng
kiến trúc khách hàng - máy chủ
có thể tái chế
máy khách (máy tính)
môi trường khách hàng - máy chủ
phần mềm khách
ứng dụng khách hàng
ẩu đả; lao vào đánh nhau
tự kiềm chế; kỷ luật; vị tha
máy bay chở khách
(từ mượn) chó corgi
khoa học và công nghệ
cấp khoa (hành chính)
(thực vật) cây coca (từ mượn)
đáng khen ngợi
nhóm dân tộc Khách Gia, một nhóm phụ của người Hán di cư từ miền bắc Trung Quốc vào miền nam vào thế kỷ 13
kỳ thi thời phong kiến
phương ngữ Khách Gia
tiết kiệm; tằn tiện
có thể thấy rõ (rằng điều này đúng); rõ ràng; rõ; nhìn thấy được
khoảng thời gian giữa các tiết học
bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)