Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Kodak (thương hiệu, công ty phim ảnh Mỹ); tên đầy đủ Công ty Eastman Kodak 伊士曼柯達公司|伊士曼柯达公司[Yi1 shi4 man4 Ke1 da2 Gong1 si1]
codein (từ mượn)
có thể đạo hàm (giải tích)
có sẵn
khách sạn nhỏ; quán trọ
Dwarkanath Kotnis (1910-1942), một trong năm bác sĩ Ấn Độ được cử sang Trung Quốc để hỗ trợ y tế trong Chiến tranh Trung-Nhật lần thứ hai
Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian
Dãy núi, chuỗi các dãy núi kéo dài từ Patagonia ở Nam Mỹ đến Alaska và quần đảo Aleutian
huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
có thể di chuyển
tính dễ hiểu
huyện Kedong ở Qiqihar 齊齊哈爾|齐齐哈尔[Qi2 qi2 ha1 er3], Hắc Long Giang
nòng nọc; cũng viết là 蝌蚪[ke1 dou3]
nòng nọc; LT:隻|只[zhi1],條|条[tiao2]
thang đo có vạch; chia độ
độc ác; độc địa
thú vị để đọc; đáng đọc; có thể đọc được; dễ đọc; rõ ràng; có thể đọc được
đội khách (thể thao)
mặt số (ví dụ: của radio, v.v.)
tính dễ đọc
tính dễ phát âm
Cohen (tên)
một người hợp ý (người quyến rũ); người có năng lực
Kohl (tên); Helmut Kohl (1930-2017), chính trị gia CDU Đức, Thủ tướng 1982-1998
Ka'aba, tòa nhà linh thiêng ở Mecca
Córdoba, Tây Ban Nha
Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương
ngôn ngữ Kyrgyz
Nhóm dân tộc Kyrghiz ở Tân Cương
Horqin hoặc Xorchin, xạ thủ Mông Cổ nổi tiếng; khu Horqin hoặc raion Xorchin của thành phố Thông Liêu 通遼市|通辽市[Tong1 liao2 shi4], Nội Mông