金明
quận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
quận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Kim Minh của thành phố Khai Phong 開封市|开封市[Kai1 feng1 shi4], tỉnh Hà Nam
›金东Jīn dōngquận Jindong của thành phố Jinhua 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang
›金昌市Jīn chāng shìthành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc
›金昌Jīn chāngthành phố cấp địa khu Kim Xương, tỉnh Cam Túc
›金日成Jīn Rì chéngKim Nhật Thành (1912-1994) Lãnh tụ vĩ đại của Bắc Triều Tiên
›金成Jīn ChéngSung KIM, nhà ngoại giao Hoa Kỳ và giám đốc văn phòng Triều Tiên của Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
›金朝Jīn cháoTriều Kim (1115-1234), do người Nữ Chân 女真[Nu:3 zhen1] ở Bắc Trung Quốc sáng lập, là tiền thân của triều…
›金庸Jīn YōngKim Dung, bút danh của Louis Cha (1924-2018), nhà văn võ hiệp 武俠|武侠[wu3 xia2], tác giả của Xạ điêu tam bộ…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.