Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
保留区
bǎo liú qū

khu dành riêng (cho dân tộc thiểu số)

Cụm từ
暴龙
bào lóng

chi Khủng long Bạo chúa; đặc biệt là T. rex

Cụm từ
暴龙科
bào lóng kē

họ Tyrannosauridae, họ khủng long chứa chi Khủng long Bạo chúa

Cụm từ
暴龙属
bào lóng shǔ

chi Tyrannosaurus

Cụm từ
包龙图
Bāo Lóng tú

Bao Longtu, "Bao của Hình Rồng", tên hư cấu của Bao Công 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết

Cụm từ
报录
bào lù

vé vào kỳ thi hoàng gia

Cụm từ
暴露
bào lù

phơi bày; tiết lộ; phô bày; cũng đọc là [pu4 lu4]

Cụm từ
暴乱
bào luàn

bạo loạn; nổi loạn; phản loạn

Cụm từ
暴露狂
bào lù kuáng

người thích phơi bày cơ thể

Cụm từ
保罗
Bǎo luó

Paul

Cụm từ
包罗
bāo luó

bao gồm; phủ rộng; bao quát

Cụm từ
鲍罗丁
Bào luó dīng

Borodin (tên); Alexander Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga

Cụm từ
鲍罗廷
Bào luó tíng

Borodin (tên); Alexander Porfirevich Borodin (1833-1887), nhà hóa học và nhà soạn nhạc người Nga

Cụm từ
包罗万象
bāo luó wàn xiàng

bao quát mọi thứ; toàn diện

Cụm từ
暴露癖
bào lù pǐ

chứng thích phơi bày cơ thể

Cụm từ
报录人
bào lù rén

người mang tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi hoàng gia)

Cụm từ
暴露无遗
bào lù wú yí

phơi bày không sót gì; lộ ra ánh sáng

Cụm từ
宝妈
bǎo mā

mẹ (mẹ của một đứa trẻ nhỏ)

Cụm từ
宝马
bǎo mǎ

ngựa quý

Cụm từ
暴漫
bào màn

truyện tranh tức giận

Cụm từ
爆满
bào mǎn

đầy kín (rạp hát, sân vận động, phòng gym, v.v.)

Cụm từ
饱满
bǎo mǎn

đầy đặn; mũm mĩm

Cụm từ
包茅
bāo máo

cỏ tranh bó lại

Cụm từ
豹猫
bào māo

mèo báo (Prionailurus bengalensis)

Cụm từ
保媒
bǎo méi

làm mối (giữa các đối tượng kết hôn, v.v.)

Cụm từ
保密
bǎo mì

giữ bí mật; duy trì sự bảo mật

Cụm từ
包米
bāo mǐ

(tiếng địa phương) ngô; bắp; cũng viết 苞米[bao1 mi3]

Cụm từ
苞米
bāo mǐ

biến thể của 包米[bao1 mi3]

Cụm từ
保苗
bǎo miáo

bảo vệ cây non, đảm bảo đủ sống sót để cho thu hoạch tốt

Cụm từ
胞嘧啶
bāo mì dìng

nucleotide cytosine (C, cặp với guanine G 鳥嘌呤|鸟嘌呤 trong DNA và RNA)

Cụm từ