Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “鹅”

Tìm thấy 36 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
é

鹅: biến thể của 鵝|鹅[e2]

Từ vựng
é

鹅: ngỗng; LT:隻|只[zhi1]

Từ vựng
é

鹅: biến thể của 鵝|鹅[e2]

Từ vựng
鹅銮鼻É luán bí

鹅銮鼻: Mũi Eluanpi hoặc Eluanbi, điểm cực nam của đảo Đài Loan

Cụm từ
鹅莓é méi

鹅莓: quả lý chua gooseberry

Cụm từ
鹅膏蕈素é gāo xùn sù

鹅膏蕈素: amanitin

Cụm từ
鹅膏蕈é gāo xùn

鹅膏蕈: Chi Amanita (một chi nấm độc)

Cụm từ
鹅肝é gān

鹅肝: gan ngỗng

Cụm từ
鹅绒é róng

鹅绒: lông tơ ngỗng

Cụm từ
鹅毛笔é máo bǐ

鹅毛笔: bút lông ngỗng

Cụm từ
鹅毛大雪é máo dà xuě

鹅毛大雪: tuyết lông ngỗng (thành ngữ); tuyết rơi dày và nặng hạt

Thành ngữ
鹅毛é máo

鹅毛: lông ngỗng

Cụm từ
鹅掌楸é zhǎng qiū

鹅掌楸: cây tulip Trung Quốc; Liriodendron chinense

Cụm từ
鹅喉羚é hóu líng

鹅喉羚: linh dương cổ bò (Gazella subgutturosa)

Cụm từ
鹅卵石é luǎn shí

鹅卵石: đá cuội; đá sỏi

Cụm từ
野天鹅Yě Tiān é

野天鹅: Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]; tên khác Hồng 鴻|鸿, theo tên gốc của…

Cụm từ
礼轻人意重,千里送鹅毛lǐ qīng rén yì zhòng , qiān lǐ sòng é máo

礼轻人意重,千里送鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa, lễ vật nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Quan trọng không phải là món quà mà là tấm lòng phía sau

Thành ngữ
癞蛤蟆想吃天鹅肉lài há ma xiǎng chī tiān é ròu

癞蛤蟆想吃天鹅肉: nghĩa đen: con cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ); nghĩa bóng: muốn làm việc quá tầm của mình

Thành ngữ
疣鼻天鹅yóu bí tiān é

疣鼻天鹅: (loài chim ở Trung Quốc) thiên nga cổ ngắn (Cygnus olor)

Cụm từ
然鹅rán é

然鹅: (tiếng lóng Internet của 然而[ran2 er2]) tuy nhiên

Ngôn ngữ mạng
杀鸡宰鹅shā jī zǎi é

杀鸡宰鹅: giết gà mổ ngỗng (thành ngữ)

Thành ngữ
帝王企鹅dì wáng qǐ é

帝王企鹅: chim cánh cụt hoàng đế

Cụm từ
小鹅xiǎo é

小鹅: ngỗng con

Cụm từ
小天鹅xiǎo tiān é

小天鹅: (loài chim ở Trung Quốc) thiên nga đồng hoang (Cygnus columbianus)

Cụm từ
天鹅绒tiān é róng

天鹅绒: vải nhung; lông tơ thiên nga

Cụm từ
天鹅湖Tiān é Hú

天鹅湖: Hồ Thiên Nga

Cụm từ
天鹅座Tiān é zuò

天鹅座: chòm sao Cygnus

Cụm từ
天鹅tiān é

天鹅: thiên nga

Cụm từ
大天鹅dà tiān é

大天鹅: (loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus)

Cụm từ
塘鹅táng é

塘鹅: bồ nông (Morus bassanus); chim điên; chim ó biển

Cụm từ
千里鹅毛qiān lǐ é máo

千里鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛[qian1 li3 song4 e2 mao2]

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻情意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng qíng yì zhòng

千里送鹅毛,礼轻情意重: lông ngỗng gửi từ xa, món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng (thành ngữ); Không quan trọng món quà, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛,礼轻人意重qiān lǐ sòng é máo , lǐ qīng rén yì zhòng

千里送鹅毛,礼轻人意重: lông ngỗng gửi từ xa, quà tặng nhẹ nhưng ý nghĩa nặng (thành ngữ); Không quan trọng quà tặng, mà là tấm lòng

Thành ngữ
千里送鹅毛qiān lǐ sòng é máo

千里送鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng

Thành ngữ
千里寄鹅毛qiān lǐ jì é máo

千里寄鹅毛: lông ngỗng gửi từ xa (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng tấm lòng nặng; cũng viết 千里送鵝毛|千里送鹅毛

Thành ngữ
企鹅qǐ é

企鹅: chim cánh cụt

Cụm từ