Kết quả cho “鹅”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
biến thể của 鵝|鹅[e2]
lông ngỗng
lông tơ ngỗng
gan ngỗng
quả lý chua gooseberry
đá cuội; đá sỏi
linh dương cổ bò (Gazella subgutturosa)
cây tulip Trung Quốc; Liriodendron chinense
bút lông ngỗng
Chi Amanita (một chi nấm độc)
Mũi Eluanpi hoặc Eluanbi, điểm cực nam của đảo Đài Loan
tuyết lông ngỗng (thành ngữ); tuyết rơi dày và nặng hạt
amanitin
chim cánh cụt
bồ nông (Morus bassanus); chim điên; chim ó biển
thiên nga
ngỗng con
(tiếng lóng Internet của 然而[ran2 er2]) tuy nhiên
(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga kêu (Cygnus cygnus)
chòm sao Cygnus
Hồ Thiên Nga
vải nhung; lông tơ thiên nga
(loài chim ở Trung Quốc) thiên nga đồng hoang (Cygnus columbianus)
Thiên Nga Hoang Dã, tự truyện gia đình của nhà văn Anh gốc Hoa Jung Chang Trương Dung 張戎|张戎[Zhang1 Rong2]; tên khác Hồng 鴻|鸿, theo tên gốc của tác giả Trương Nhị Hồng…