Kết quả tra từ “鸠”
Tìm thấy 37 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鸠: chim cu gáy; (văn học) tụ tập
鸠鸽: bồ câu
鸠集: biến thể của 糾集|纠集[jiu1 ji2]
鸠江区: Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
鸠江: Jiujiang, một quận của thành phố Vô Hồ 蕪湖市|芜湖市[Wu2hu2 Shi4], An Huy
鸠摩罗什: Cưu Ma La Thập khoảng 334-413, nhà sư và dịch giả kinh điển Thiền
鸠山由纪夫: Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
鸠山: Hatoyama, tên người và địa danh Nhật Bản; Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010
鸠合: biến thể của 糾合|纠合[jiu1 he2]
黑颏果鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu trái cây cằm đen (Ptilinopus leclancheri)
黄脚绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh chân vàng (Treron phoenicopterus)
鹊巢鸠占: một người gây dựng, kẻ khác hưởng (thành ngữ); hưởng thụ khi không tự mình gieo trồng
鹁鸠: chim cu hoặc loài chim tương tự; (đặc biệt) chim cu gáy phương Đông (Streptopelia orientalis)
鸣鸠: chim cu gáy
针尾绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)
菲律宾鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cườm Philippines (Macropygia tenuirostris)
绿翅金鸠: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu lục bảo thường (Chalcophaps indica)
绿皇鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng gia màu xanh (Ducula aenea)
红顶绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh rít (Treron formosae)
红翅绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh bụng trắng (Treron sieboldii)
睢鸠: chim choi choi (Charadrius morinellus); loài dotterell
珠颈斑鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy (Spilopelia chinensis)
灰头绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh đầu xám (Treron phayrei)
灰斑鸠: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cổ khoang châu Âu (Streptopelia decaocto)
火斑鸠: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu nâu đỏ (Streptopelia tranquebarica)
欧斑鸠: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu gáy châu Âu (Streptopelia turtur)
橙胸绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh ngực cam (Treron bicinctus)
楔尾绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh đuôi nêm (Treron sphenurus)
棕斑鸠: (loài chim ở Trung Quốc) bồ câu cười (Spilopelia senegalensis)
斑鸠: chim cu gáy
斑尾鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu đuôi vằn (Macropygia unchall)
山皇鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu hoàng đế núi (Ducula badia)
山斑鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu gáy viễn đông (Streptopelia orientalis)
小鹃鸠: (loài chim ở Trung Quốc) cu gáy nhỏ (Macropygia ruficeps)
孟德斯鸠: Charles Montesquieu (1689-1755), triết gia chính trị người Pháp
厚嘴绿鸠: (loài chim ở Trung Quốc) chim cu xanh mỏ dày (Treron curvirostra)
伊壁鸠鲁: Epicurus (341-270 TCN), triết gia Hy Lạp cổ đại