Kết quả tra từ “骗”
Tìm thấy 34 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
骗: lừa gạt; lừa đảo; lừa dối; lên (ngựa, v.v.) bằng cách đưa một chân qua
骗走: lừa gạt (ai đó mất cái gì); lừa đảo (ai đó mất cái gì)
骗术: mánh khóe; lừa dối
骗色: lừa ai đó quan hệ tình dục
骗案: vụ lừa đảo; gian lận
骗徒: kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt
骗局: một vụ lừa đảo; một cái bẫy; một trò lừa; một vụ lừa; LT:場|场[chang3]
骗子: kẻ lừa đảo; một kẻ gian lận
骗取: đạt được bằng cách lừa gạt
骗保: gian lận bảo hiểm
骗供: lừa ai khai ra; dụ dỗ để lấy lời khai
骗人: lừa gạt ai; một vụ lừa đảo
庞氏骗局: mô hình Ponzi
电信诈骗: lừa đảo viễn thông
连哄带骗: dỗ dành; ngọt ngào để khiến ai đó làm gì
诱骗: dụ dỗ; lừa gạt; lừa đảo; nhử mồi
诓骗: lừa đảo; lừa gạt
诈骗罪: gian lận
诈骗: lừa đảo; lừa gạt; tống tiền
行骗: lừa gạt; lừa dối
蒙骗: biến thể của 矇騙|蒙骗[meng1 pian4]
蒙骗: lừa gạt; lừa dối; lừa ai đó
瞒骗: lừa gạt; che giấu
照骗: (tiếng lóng Internet) ảnh flattering (chơi chữ với 照片[zhao4 pian4]); ảnh đã photoshop
江湖骗子: kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt lang thang
欺骗: lừa dối; gian lận
撞骗: lừa đảo
招摇撞骗: (thành ngữ) lừa gạt người khác bằng cách giả làm người có quan hệ rộng hoặc nhân vật có thẩm quyền
拐骗: lừa đảo; bắt cóc
坑骗: lừa đảo; lừa gạt
坑蒙拐骗: lừa gạt; lừa đảo
哄骗: lừa dối; lừa gạt
受骗: bị lừa; bị mắc lừa; bị lừa gạt
上当受骗: bị lừa; bị lừa đảo