Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “驻”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zhù

驻: dừng; lưu lại; đóng quân (của quân đội, nhà ngoại giao, v.v.)

Từ vựng
驻点zhù diǎn

驻点: điểm dừng

Cụm từ
驻马店市Zhù mǎ diàn shì

驻马店市: Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
驻马店Zhù mǎ diàn

驻马店: Zhumadian, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
驻颜zhù yán

驻颜: duy trì vẻ ngoài trẻ trung

Cụm từ
驻军zhù jūn

驻军: đóng quân hoặc đồn trú; quân đồn trú

Cụm từ
驻车制动器zhù chē zhì dòng qì

驻车制动器: phanh tay

Cụm từ
驻足zhù zú

驻足: dừng lại (đi bộ); dừng chân

Cụm từ
驻华zhù huá

驻华: đóng tại Trung Quốc; tọa lạc ở Trung Quốc

Cụm từ
驻扎zhù zhā

驻扎: đóng quân; đồn trú (quân đội)

Cụm từ
驻节zhù jié

驻节: (của quan chức cấp cao) tạm thời cư trú ở nước ngoài (hoặc ở nơi khác trong nước) theo nhiệm vụ công tác

Cụm từ
驻留zhù liú

驻留: ở lại; lưu lại; kéo dài; (máy tính) cư trú; chương trình cư trú, v.v

Cụm từ
驻港zhù gǎng

驻港: (viết tắt) đồn trú tại Hồng Kông

Viết tắt
驻波zhù bō

驻波: sóng dừng

Cụm từ
驻守zhù shǒu

驻守: (trấn giữ và) phòng thủ

Cụm từ
驻大陆zhù dà lù

驻大陆: đóng quân trên lục địa (tức Trung Quốc)

Cụm từ
驻地zhù dì

驻地: đồn trú; doanh trại

Cụm từ
驻北京zhù Běi jīng

驻北京: đóng quân ở Bắc Kinh

Cụm từ
驻京zhù Jīng

驻京: (viết tắt) đóng quân ở Bắc Kinh

Viết tắt
青春永驻qīng chūn yǒng zhù

青春永驻: mãi mãi thanh xuân

Cụm từ
进驻jìn zhù

进驻: tiến vào và đồn trú; (bóng) thiết lập sự hiện diện tại

Cụm từ
留驻liú zhù

留驻: duy trì đóng quân (về binh lính); ở lại làm nhiệm vụ đồn trú

Cụm từ
派驻pài zhù

派驻: cử đi với vai trò chính thức; được bổ nhiệm (làm đại sứ, phóng viên thường trú, v.v.)

Cụm từ
常驻cháng zhù

常驻: cư trú; thường trú (đại diện)

Cụm từ
屯驻tún zhù

屯驻: đóng quân; đồn trú; đồn binh

Cụm từ
中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室Zhōng yāng Rén mín Zhèng fǔ Zhù Xiāng gǎng Tè bié Xíng zhèng qū Lián luò Bàn gōng shì

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室: Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Khu Hành chính Đặc biệt Hồng Kông

Cụm từ