Kết quả tra từ “飞行”
Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
飞行fēi xíng
飞行: (máy bay,...) bay; đang bay; chuyến bay; hàng không
飞行云fēi xíng yún
飞行云: vệt khói máy bay
飞行记录器fēi xíng jì lù qì
飞行记录器: máy ghi chuyến bay; hộp đen
飞行记录仪fēi xíng jì lù yí
飞行记录仪: máy ghi chuyến bay; hộp đen
飞行记录fēi xíng jì lù
飞行记录: hồ sơ bay
飞行甲板fēi xíng jiǎ bǎn
飞行甲板: boong tàu sân bay
飞行检查fēi xíng jiǎn chá
飞行检查: kiểm tra đột xuất; (thể thao) kiểm tra doping ngoài mùa giải; viết tắt của 飛檢|飞检[fei1 jian3]
飞行模式fēi xíng mó shì
飞行模式: chế độ máy bay (trên thiết bị điện tử)
飞行员fēi xíng yuán
飞行员: phi công; nhà hàng không
无人飞行器wú rén fēi xíng qì
无人飞行器: máy bay không người lái; thiết bị bay không người điều khiển
不着陆飞行bù zhuó lù fēi xíng
不着陆飞行: chuyến bay không dừng
不明飞行物bù míng fēi xíng wù
不明飞行物: vật thể bay không xác định (UFO)