Kết quả tra từ “鞘”
Tìm thấy 13 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
鞘qiào
鞘: vỏ kiếm; bao
鞘脂qiào zhī
鞘脂: sphingolipid
鞘翅目qiào chì mù
鞘翅目: Coleoptera (bộ côn trùng bao gồm bọ cánh cứng)
鞘翅qiào chì
鞘翅: cánh cứng (cánh trước cứng của bọ cánh cứng Coleoptera, bao bọc cánh bay)
髓鞘suǐ qiào
髓鞘: bao myelin (màng bao quanh sợi trục của tế bào thần kinh)
叶鞘yè qiào
叶鞘: (thực vật học) bao lá
腱鞘炎jiàn qiào yán
腱鞘炎: viêm bao gân (y học)
腱鞘jiàn qiào
腱鞘: (giải phẫu) bao gân
胚芽鞘pēi yá qiào
胚芽鞘: coleoptile, vỏ bọc bảo vệ bao quanh chồi non (thực vật)
海鞘hǎi qiào
海鞘: Ascidiacea; hải tiêu
卵鞘luǎn qiào
卵鞘: (động vật học không xương sống) nang trứng
刀鞘dāo qiào
刀鞘: vỏ kiếm
出鞘chū qiào
出鞘: (kiếm v.v.) rút ra khỏi vỏ