Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “靴”

Tìm thấy 21 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xuē

靴: biến thể của 靴[xue1]

Từ vựng
xuē

靴: ủng

Từ vựng
靴隼雕xuē sǔn diāo

靴隼雕: (loài chim ở Trung Quốc) đại bàng ưng lông chân (Hieraaetus pennatus)

Cụm từ
靴裤xuē kù

靴裤: ống quần kiểu boot (ví dụ: quần jeans, v.v.)

Cụm từ
靴篱莺xuē lí yīng

靴篱莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bèo ủng (Iduna caligata)

Cụm từ
靴掖子xuē yē zi

靴掖子: lớp đệm đôi trong ủng

Cụm từ
靴子落地xuē zi luò dì

靴子落地: nghĩa đen: chiếc ủng rơi xuống sàn (thành ngữ); nghĩa bóng: một sự kiện quan trọng, được mong đợi từ lâu cuối cùng đã xảy ra (ám chỉ một câu…

Thành ngữ
靴子xuē zi

靴子: đôi ủng

Cụm từ
鹿皮靴lù pí xuē

鹿皮靴: giày moccasin

Cụm từ
高筒靴gāo tǒng xuē

高筒靴: ủng cao cổ

Cụm từ
马靴mǎ xuē

马靴: ủng cưỡi ngựa

Cụm từ
雪地靴xuě dì xuē

雪地靴: ủng ugg

Cụm từ
雨靴yǔ xuē

雨靴: ủng đi mưa; ủng cao su; LT:雙|双[shuang1]

Cụm từ
隔靴搔痒gé xuē sāo yǎng

隔靴搔痒: nghĩa đen: gãi bên ngoài giày (thành ngữ); nghĩa bóng: không hiệu quả; không đạt mục đích

Thành ngữ
防毒靴套fáng dú xuē tào

防毒靴套: ủng bảo vệ chống độc; ủng bảo vệ

Cụm từ
长靴cháng xuē

长靴: ủng

Cụm từ
长统靴cháng tǒng xuē

长统靴: biến thể của 長筒靴|长筒靴[chang2 tong3 xue1]

Cụm từ
长筒靴cháng tǒng xuē

长筒靴: ủng cao cổ

Cụm từ
短靴duǎn xuē

短靴: bốt cổ ngắn

Cụm từ
涉水靴shè shuǐ xuē

涉水靴: ủng lội nước; ủng chống nước cao cổ

Cụm từ
毡靴zhān xuē

毡靴: ủng dạ; valenki (giày truyền thống của Nga)

Cụm từ