Kết quả tra từ “面包”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
面包: bánh mì; LT:片[pian4],袋[dai4],塊|块[kuai4]
面包车: xe van chở người; xe buýt nhỏ
面包虫: sâu bột (Tenebrio molitor)
面包糠: bột chiên xù
面包皮: vỏ bánh mì
面包瓤: ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh mì)
面包片: lát bánh mì; bánh mì lát
面包渣: vụn bánh mì
面包机: máy làm bánh mì; máy nướng bánh mì
面包树: cây sa kê; Artocarpus altilis
面包果: quả mít; quả sa kê; Artocarpus heterophyllus
面包房: tiệm bánh mì; LT:家[jia1]
面包心: ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh)
面包师傅: thợ làm bánh
面包屑: vụn bánh mì
麸皮面包: bánh mì nguyên cám
羊角面包: bánh sừng bò
猴面包树: cây bao báp; cây bánh mì khỉ; Adansonia digitata (thực vật)
猴面包: xem 猴麵包樹|猴面包树[hou2 mian4 bao1 shu4]
牛角面包: bánh sừng bò
烤面包机: máy nướng bánh mì
烤面包: nướng bánh mì; bánh mì nướng; bánh mì nướng lát
拖鞋面包: bánh mì ciabatta (Đài Loan)
小面包: bánh mì nhỏ; bánh mì cuộn
圆形面包: bánh tròn