Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “霓”

Tìm thấy 9 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

霓: cầu vồng thứ cấp

Từ vựng

霓: ve sầu Nhật Bản; biến thể cũ của 霓[ni2]

Từ vựng
霓裳ní cháng

霓裳: nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] mặc

Cụm từ
霓虹灯ní hóng dēng

霓虹灯: đèn neon (từ mượn)

Cụm từ
霓虹国Ní hóng guó

霓虹国: (lóng tiếng) Nhật Bản (từ mượn từ tiếng Nhật cho Nhật Bản, "Nihon")

Cụm từ
霓虹ní hóng

霓虹: cầu vồng; néon (từ mượn)

Cụm từ
大旱望霓dà hàn wàng ní

大旱望霓: xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]

Cụm từ
大旱望云霓dà hàn wàng yún ní

大旱望云霓: nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn

Thành ngữ
大旱之望云霓dà hàn zhī wàng yún ní

大旱之望云霓: xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]

Cụm từ