Kết quả cho “霓”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
cầu vồng thứ cấp
cầu vồng; néon (từ mượn)
nichang, trang phục màu cầu vồng được Bát Tiên 八仙[Ba1 xian1] mặc
(lóng tiếng) Nhật Bản (từ mượn từ tiếng Nhật cho Nhật Bản, "Nihon")
đèn neon (từ mượn)
xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]
nghĩa đen: mong mưa trong thời kỳ hạn hán (thành ngữ); nghĩa bóng: tuyệt vọng tìm lối thoát khỏi tình huống khó khăn
xem 大旱望雲霓|大旱望云霓[da4 han4 wang4 yun2 ni2]