Kết quả tra từ “阶级”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
阶级jiē jí
阶级: giai cấp xã hội; LT:個|个[ge4]
阶级斗争jiē jí dòu zhēng
阶级斗争: đấu tranh giai cấp
阶级成分jiē jí chéng fèn
阶级成分: thành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa)
阶级式jiē jí shì
阶级式: có tính thứ bậc
农民阶级nóng mín jiē jí
农民阶级: giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); tầng lớp nông dân
资产阶级革命zī chǎn jiē jí gé mìng
资产阶级革命: cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
资产阶级右派zī chǎn jiē jí yòu pài
资产阶级右派: phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)
资产阶级zī chǎn jiē jí
资产阶级: giai cấp tư sản
无产阶级wú chǎn jiē jí
无产阶级: giai cấp vô sản
工人阶级gōng rén jiē jí
工人阶级: giai cấp công nhân
小资产阶级xiǎo zī chǎn jiē jí
小资产阶级: tiểu tư sản
地主阶级dì zhǔ jiē jí
地主阶级: giai cấp địa chủ
剥削阶级bō xuē jiē jí
剥削阶级: giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)
中产阶级zhōng chǎn jiē jí
中产阶级: giai cấp trung lưu