Kết quả cho “阶级”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
giai cấp xã hội; LT:個|个[ge4]
có tính thứ bậc
thành phần xã hội; địa vị xã hội (trong lý thuyết Mác-xít, đặc biệt sử dụng trong Cách mạng Văn hóa)
đấu tranh giai cấp
giai cấp trung lưu
giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Marxist); tầng lớp nông dân
giai cấp bóc lột (trong lý thuyết Marx)
giai cấp địa chủ
giai cấp công nhân
giai cấp vô sản
giai cấp tư sản
tiểu tư sản
phe hữu phái tư sản (đặc biệt trong phong trào chống hữu khuynh 1957-58)
cách mạng tư sản (trong lý thuyết Marx-Lenin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)