Kết quả tra từ “铭”
Tìm thấy 20 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
铭: khắc; châm ngôn được khắc
铭谢: bày tỏ lòng biết ơn (đặc biệt là công khai); lời cảm ơn; cũng viết là 鳴謝|鸣谢
铭记: khắc ghi trong lòng
铭言: châm ngôn; khẩu hiệu
铭瑄: MaxSun, công ty Trung Quốc chuyên về hiển thị video và máy tính
铭牌: bảng tên; nhãn thông số (trên máy móc)
铭文: bài minh khắc
铭心镂骨: khắc trong tim và chạm trong xương (thành ngữ); ghi nhớ ân nhân suốt đời; cảm kích không quên
铭心刻骨: nghĩa đen: khắc vào tim cốt (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc ghi trong lòng; nhớ ơn suốt đời
铭刻: bài khắc chạm
镌骨铭心: khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
镌心铭骨: khắc cốt ghi tâm (thành ngữ); ký ức luôn hiện hữu (đặc biệt là oán hận)
郭台铭: Quách "Terry" Đài Minh (1950-), doanh nhân Đài Loan nổi tiếng, người sáng lập Foxconn
辜鸿铭: Ku Hung-ming hoặc Gu Hongming (1857-1928), nhà văn người Malaysia, được đánh giá cao về các tác phẩm văn học chủ yếu viết bằng tiếng Anh, và…
贝聿铭: Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa
罗保铭: La Bảo Minh (1952-), thống đốc thứ sáu của Hải Nam
碑铭: bài minh khắc trên bia đá
座右铭: châm ngôn; danh ngôn
墓志铭: văn bia mộ; bia mộ
刻骨铭心: nghĩa đen: khắc vào xương, chạm vào tim (thành ngữ); nghĩa bóng: khắc sâu trong ký ức; khó quên