Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “钵”

Tìm thấy 12 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

钵: biến thể của 缽|钵[bo1]

Từ vựng

钵: đĩa hoặc chậu nhỏ bằng đất; bát khất thực của nhà sư; tiếng Phạn paatra

Từ vựng
钵头bō tóu

钵头: bát đất (tiếng Thượng Hải)

Cụm từ
钵盂bō yú

钵盂: bát khất thực

Cụm từ
金钵jīn bō

金钵: bát khất thực (bằng vàng) (của nhà sư Phật giáo)

Cụm từ
衣钵yī bō

衣钵: cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản; tấm gương

Cụm từ
继承衣钵jì chéng yī bō

继承衣钵: tiếp nhận di sản; theo bước ai đó

Cụm từ
研钵yán bō

研钵: cối (bát để nghiền với chày)

Cụm từ
盆钵pén bō

盆钵: thuật ngữ chung cho đồ gốm

Cụm từ
托钵修会tuō bō xiū huì

托钵修会: dòng tu khất thực trong Công giáo; dòng Phanxicô

Cụm từ
墨尔钵Mò ěr bō

墨尔钵: xem 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3]

Cụm từ
乳钵rǔ bō

乳钵: cối nhỏ dùng để nghiền thuốc thành bột (y học cổ truyền)

Cụm từ