Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “邑”

Tìm thấy 26 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

邑: thành phố; làng

Từ vựng
鹿邑县Lù yì xiàn

鹿邑县: huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
鹿邑Lù yì

鹿邑: huyện Luyi ở Châu Khẩu 周口[Zhou1 kou3], Hà Nam

Cụm từ
高邑县Gāo yì xiàn

高邑县: huyện Gaoyi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
高邑Gāo yì

高邑: huyện Gaoyi ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc

Cụm từ
首邑shǒu yì

首邑: thủ phủ địa phương; thủ phủ khu vực

Cụm từ
临邑县Lín yì xiàn

临邑县: Huyện Lâm Ấp, Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
临邑Lín yì

临邑: huyện Linyi ở Dezhou 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
武邑县Wǔ yì xiàn

武邑县: huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
武邑Wǔ yì

武邑: huyện Vũ Ấp ở Hành Thủy 衡水[Heng2 shui3], Hà Bắc

Cụm từ
昌邑市Chāng yì shì

昌邑市: Thành phố cấp huyện Changyi, ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
昌邑区Chāng yì qū

昌邑区: quận Changyi của thành phố Cát Lâm 吉林市, tỉnh Cát Lâm

Cụm từ
昌邑Chāng yì

昌邑: Changyi, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
旬邑县Xún yì Xiàn

旬邑县: huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
旬邑Xún yì

旬邑: huyện Xunyi ở Xianyang 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
采邑cài yì

采邑: thực ấp

Cụm từ
平邑县Píng yì xiàn

平邑县: huyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
平邑Píng yì

平邑: huyện Bình Ấp, Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
干邑Gān yì

干邑: Cognac; rượu brandy 白蘭地|白兰地[bai2 lan2 di4] từ vùng Cognac ở tây nam nước Pháp

Cụm từ
封邑fēng yì

封邑: phong lãnh thổ bởi hoàng đế hoặc quân chủ (xưa)

Cụm từ
大邑县Dà yì Xiàn

大邑县: Huyện Đại Nghi ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
大邑Dà yì

大邑: Huyện Đại ở Thành Đô 成都[Cheng2 du1], Tứ Xuyên

Cụm từ
夏邑县Xià yì xiàn

夏邑县: huyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
夏邑Xià yì

夏邑: huyện Hạ Ấp ở Thương Khâu 商丘[Shang1 qiu1], Hà Nam

Cụm từ
城邑chéng yì

城邑: (văn học) thị trấn; thành phố

Cụm từ
伯邑考Bó Yì kǎo

伯邑考: Bá Ấp Khảo, con trai trưởng của Chu Văn Vương 周文王[Zhou1 Wen2 wang2] và là anh của Chu Vũ Vương 周武王[Zhou1 Wu3 wang2], người sáng lập triều đại…

Cụm từ