Kết quả tra từ “通道”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
通道tōng dào
通道: kênh (truyền thông); đường thông; hành lang
通道县Tōng dào xiàn
通道县: Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
通道侗族自治县Tōng dào Dòng zú Zì zhì xiàn
通道侗族自治县: Huyện tự trị dân tộc Đồng Thông Đạo ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
防毒通道fáng dú tōng dào
防毒通道: lối đi bảo vệ
通讯通道tōng xùn tōng dào
通讯通道: kênh truyền thông
车行通道chē xíng tōng dào
车行通道: lối đi cho xe cộ
语音通讯通道yǔ yīn tōng xùn tōng dào
语音通讯通道: kênh liên lạc thoại
消防通道xiāo fáng tōng dào
消防通道: lối thoát hiểm; làn đường cứu hỏa
地下通道dì xià tōng dào
地下通道: đường hầm; chỗ đi ngầm; hầm chui
传输通道chuán shū tōng dào
传输通道: kênh truyền tải
人行地下通道rén xíng dì xià tōng dào
人行地下通道: đường hầm dành cho người đi bộ