通道 là gì?
通道 [tōng dào] có nghĩa là kênh (truyền thông); đường thông; hành lang.
Nghĩa của từ 通道 trong tiếng Việt
- kênh (truyền thông)
- đường thông
- hành lang
Cách đọc và ghi nhớ 通道
通道 được đọc là tōng dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kênh (truyền thông); đường thông; hành lang”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .