Kết quả cho “迂”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
suy nghĩ máy móc; giáo điều; dài dòng; quanh co
không thực tế; giáo điều và không thực tiễn
đường vòng; quanh co; khúc khuỷu; đánh tập hậu; gián tiếp; vòng vo
giáo điều và cứng nhắc
cứng nhắc; bảo thủ
ngốc nghếch; không thực tế
quanh co; khúc khuỷu; vòng vo
đầy tính mô phạm
khoa trương và không thực tế
chậm chạp; trì hoãn
chậm chạp; chậm trong chuyển động; quanh co
quá chú trọng tiểu tiết; cũ rích; không linh hoạt; bám vào ý tưởng cũ
ý kiến ngớ ngẩn; quan điểm bảo thủ và không thực tế
quá thận trọng; bảo thủ và kém hoạt ngôn trong giao tiếp
lý lẽ không thực tế; ý kiến viển vông và không thực tế
không thực tế
khoa trương và không thực tế; những điều viển vông
người hay chữ; lạc hậu
tấn công từ hướng không ngờ tới
quanh co và vòng vèo (thành ngữ); diễn biến phức tạp mà không đi đến đâu; đi vòng vo không có kết quả
không linh hoạt; bướng bỉnh