Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “辑”

Tìm thấy 31 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển

辑: thu thập; sưu tầm; chỉnh lý; biên soạn

Từ vựng
辑集jí jí

辑集: sưu tầm và biên soạn

Cụm từ
辑录jí lù

辑录: biên soạn; thu thập

Cụm từ
辑穆jí mù

辑穆: biến thể của 輯睦|辑睦[ji2 mu4]

Cụm từ
辑睦jí mù

辑睦: êm đềm; hài hòa

Cụm từ
量化逻辑liàng huà luó ji

量化逻辑: logic định lượng

Cụm từ
逻辑链路控制luó ji liàn lù kòng zhì

逻辑链路控制: điều khiển liên kết logic; LLC

Cụm từ
逻辑错误luó ji cuò wù

逻辑错误: lỗi logic

Cụm từ
逻辑炸弹luó jí zhà dàn

逻辑炸弹: bom logic

Cụm từ
逻辑演算luó ji yǎn suàn

逻辑演算: tính toán logic

Cụm từ
逻辑学luó ji xué

逻辑学: logic

Cụm từ
逻辑luó ji

逻辑: logic (từ mượn)

Cụm từ
责任编辑zé rèn biān jí

责任编辑: biên tập viên phụ trách

Cụm từ
词项逻辑cí xiàng luó ji

词项逻辑: logic phân loại

Cụm từ
美术编辑měi shù biān jí

美术编辑: (publishing) bố cục và đồ họa; thiết kế đồ họa; biên tập viên mỹ thuật; nhà thiết kế đồ họa

Cụm từ
总编辑zǒng biān jí

总编辑: tổng biên tập (của báo)

Cụm từ
编辑家biān jí jiā

编辑家: biên tập viên; nhà biên soạn

Cụm từ
编辑室biān jí shì

编辑室: phòng biên tập

Cụm từ
编辑器biān jí qì

编辑器: trình chỉnh sửa (phần mềm)

Cụm từ
编辑biān jí

编辑: chỉnh sửa; biên soạn; biên tập viên; người biên soạn

Cụm từ
科学编辑kē xué biān jí

科学编辑: biên tập viên khoa học (của một ấn phẩm)

Cụm từ
特辑tè jí

特辑: tuyển tập đặc biệt; số đặc biệt; album

Cụm từ
模糊逻辑mó hu luó ji

模糊逻辑: fuzzy logic

Cụm từ
文本编辑器wén běn biān jí qì

文本编辑器: trình soạn thảo văn bản

Cụm từ
数理逻辑shù lǐ luó jí

数理逻辑: logic toán học; logic ký hiệu

Cụm từ
专辑zhuān jí

专辑: album; đĩa nhạc; bộ sưu tập đặc biệt của tài liệu in ấn hoặc phát sóng

Cụm từ
图辑tú jí

图辑: trình chiếu ảnh; bộ sưu tập ảnh (trên trang web)

Cụm từ
命题逻辑mìng tí luó ji

命题逻辑: logic mệnh đề

Cụm từ
合辑hé jí

合辑: tuyển tập; album tuyển tập

Cụm từ
剪辑jiǎn jí

剪辑: chỉnh sửa (hình ảnh video, phim)

Cụm từ
出辑chū jí

出辑: phát hành album (của nhạc sĩ)

Cụm từ