Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “躁”

Tìm thấy 19 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
zào

躁: nóng nảy; dễ cáu

Từ vựng
躁郁症zào yù zhèng

躁郁症: rối loạn lưỡng cực

Cụm từ
躁狂症zào kuáng zhèng

躁狂症: hưng cảm; giai đoạn hưng cảm

Cụm từ
躁狂抑郁症zào kuáng yì yù zhèng

躁狂抑郁症: rối loạn hưng cảm trầm cảm

Cụm từ
躁狂zào kuáng

躁狂: hưng cảm

Cụm từ
躁动zào dòng

躁动: cựa quậy không yên; bị kích động; xao động; kích động

Cụm từ
脏躁zàng zào

脏躁: chứng cuồng loạn

Cụm từ
稍安毋躁shāo ān wú zào

稍安毋躁: biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]

Cụm từ
稍安勿躁shāo ān wù zào

稍安勿躁: biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]

Cụm từ
狂躁kuáng zào

狂躁: bốc đồng; nóng nảy; dễ cáu kỉnh

Cụm từ
烦躁fán zào

烦躁: bồn chồn; bứt rứt; đứng ngồi không yên

Cụm từ
焦躁jiāo zào

焦躁: bồn chồn; nóng nảy

Cụm từ
浮躁fú zào

浮躁: hay thay đổi và thiếu kiên nhẫn; bồn chồn; chóng mặt; đãng trí

Cụm từ
暴躁bào zào

暴躁: nóng nảy; dễ cáu

Cụm từ
戒骄戒躁jiè jiāo jiè zào

戒骄戒躁: cảnh giác chống kiêu ngạo và nóng vội (thành ngữ); giữ khiêm tốn và bình tĩnh

Thành ngữ
急躁jí zào

急躁: cáu kỉnh; dễ cáu; nóng nảy

Cụm từ
心烦气躁xīn fán qì zào

心烦气躁: bứt rứt; khó chịu (thành ngữ)

Thành ngữ
少安无躁shǎo ān wú zào

少安无躁: biến thể của 少安毋躁[shao3 an1 wu2 zao4]

Cụm từ
少安毋躁shǎo ān wú zào

少安毋躁: giữ bình tĩnh, đừng kích động; đừng nôn nóng

Cụm từ