暴躁
nóng nảy; dễ cáu
nóng nảy; dễ cáu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ
›暴雨bào yǔmưa xối xả; cơn mưa bão; LT:場|场[chang2],陣|阵[zhen4]
›暴跌bào diē(kinh tế) sụt giảm mạnh; rơi mạnh (về giá trị, v.v.)
›暴雪鹱bào xuě hù(loài chim Trung Quốc) hải âu phương bắc (Fulmarus glacialis)
›暴走鞋bào zǒu xiégiày Heelys (giày trượt có bánh xe nhô ra từ gót)
›暴雷bào léitiếng sấm; (nền tảng cho vay P2P) sụp đổ
›暴走漫画bào zǒu màn huàtruyện tranh rage comic
›暴露bào lùphơi bày; tiết lộ; phô bày; cũng đọc là [pu4 lu4]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.