Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “蹑”

Tìm thấy 17 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
niè

蹑: đi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sau

Từ vựng
蹑踪niè zōng

蹑踪: theo sau ai (văn viết)

Cụm từ
蹑蹀niè dié

蹑蹀: đi từng bước nhỏ

Cụm từ
蹑迹niè jì

蹑迹: theo dấu ai; theo dõi

Cụm từ
蹑跟niè gēn

蹑跟: giày quá rộng hoặc quá chật so với chân

Cụm từ
蹑足niè zú

蹑足: đi nhón gót; đạp lên chân ai đó; tham gia (một ngành nghề, công việc,...); kết giao với (một nhóm người nhất định)

Cụm từ
蹑着脚niè zhe jiǎo

蹑着脚: đi nhón gót

Cụm từ
蹑脚跟niè jiǎo gēn

蹑脚跟: đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động

Cụm từ
蹑脚根niè jiǎo gēn

蹑脚根: biến thể của 躡腳跟|蹑脚跟[nie4 jiao3 gen1]

Cụm từ
蹑脚niè jiǎo

蹑脚: đi rón rén để không gây tiếng động

Cụm từ
蹑登niè dēng

蹑登: đi lên

Cụm từ
蹑机niè jī

蹑机: máy dệt lụa có bàn đạp chân

Cụm từ
蹑手蹑脚niè shǒu niè jiǎo

蹑手蹑脚: đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)

Thành ngữ
蹑悄悄niè qiāo qiāo

蹑悄悄: nhẹ nhàng; yên lặng

Cụm từ
蹑履niè lǚ

蹑履: đi giày

Cụm từ
阔蹑kuò niè

阔蹑: sải bước (văn viết)

Cụm từ
追蹑zhuī niè

追蹑: theo dấu; theo dõi; lần theo

Cụm từ