Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “蹑”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

17 từ sẵn sàng
niè

đi nhón chân; đi nhẹ nhàng; dẫm (lên); theo sau

Từ vựng
蹑履
niè lǚ

đi giày

Cụm từ
蹑机
niè jī

máy dệt lụa có bàn đạp chân

Cụm từ
蹑登
niè dēng

đi lên

Cụm từ
蹑脚
niè jiǎo

đi rón rén để không gây tiếng động

Cụm từ
蹑足
niè zú

đi nhón gót; đạp lên chân ai đó; tham gia (một ngành nghề, công việc,...); kết giao với (một nhóm người nhất định)

Cụm từ
蹑跟
niè gēn

giày quá rộng hoặc quá chật so với chân

Cụm từ
蹑踪
niè zōng

theo sau ai (văn viết)

Cụm từ
蹑蹀
niè dié

đi từng bước nhỏ

Cụm từ
蹑迹
niè jì

theo dấu ai; theo dõi

Cụm từ
蹑悄悄
niè qiāo qiāo

nhẹ nhàng; yên lặng

Cụm từ
蹑着脚
niè zhe jiǎo

đi nhón gót

Cụm từ
蹑脚根
niè jiǎo gēn

biến thể của 躡腳跟|蹑脚跟[nie4 jiao3 gen1]

Cụm từ
蹑脚跟
niè jiǎo gēn

đi một cách cẩn thận để không gây tiếng động

Cụm từ
蹑手蹑脚
niè shǒu niè jiǎo

đi nhẹ nhàng trên đầu ngón chân (thành ngữ)

Thành ngữ
追蹑
zhuī niè

theo dấu; theo dõi; lần theo

Cụm từ
阔蹑
kuò niè

sải bước (văn viết)

Cụm từ