Kết quả cho “践”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
thực hiện (lời hứa); dẫm lên; đi bộ
giữ lời hứa; tôn trọng thỏa thuận
thực hiện; triển khai; giữ lời
giẫm đạp
ngược đãi; làm nhục; làm tổn hại; hủy hoại; cũng đọc là [zuo2 jian4]
Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa); tiến hành (một dự án)
thực hiện (một nhiệm vụ)
lãng phí; phá hỏng; hủy hoại; xúc phạm nghiêm trọng
Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)