Kết quả tra từ “践”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
践: thực hiện (lời hứa); dẫm lên; đi bộ
践踏: giẫm đạp
践行: thực hiện; triển khai; giữ lời
践约: giữ lời hứa; tôn trọng thỏa thuận
越王勾践: Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được xem là một trong Xuân Thu ngũ bá 春秋五霸
糟践: lãng phí; phá hỏng; hủy hoại; xúc phạm nghiêm trọng
履践: thực hiện (một nhiệm vụ)
实践是检验真理的唯一标准: Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý (ý tưởng từ lý thuyết Đặng Tiểu Bình, năm 1978)
实践: thực hành; đưa vào thực tiễn; thực hiện (một lời hứa); tiến hành (một dự án)
勾践: Vua Câu Tiễn nước Việt (khoảng năm 470 TCN), đôi khi được coi là một trong Xuân Thu Ngũ Bá 春秋五霸
作践: ngược đãi; làm nhục; làm tổn hại; hủy hoại; cũng đọc là [zuo2 jian4]