Kết quả tra từ “趣”
Tìm thấy 47 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
趣: thú vị; làm cho quan tâm
趣闻: mẩu tin hài hước; giai thoại thú vị
趣多多: Chips Ahoy! (thương hiệu)
趣味: vui; hứng thú; thích thú; gu; sở thích; thị hiếu
趣剧: trò hề
趣事: giai thoại thú vị; câu chuyện hoặc sự kiện thú vị
斗趣儿: biến thể của 逗趣兒|逗趣儿[dou4 qu4 r5]
饶有风趣: hài hước dí dỏm (thành ngữ)
饶有兴趣: hết sức thú vị
风趣横生: (thành ngữ) đầy dí dỏm; rất dí dỏm
风趣: duyên dáng; hài hước; dí dỏm
离奇有趣: lạ lùng thú vị
雅趣: tao nhã; tinh tế; duyên dáng và cuốn hút
野趣: vẻ mộc mạc quyến rũ
逗趣儿: chọc cười; làm ai đó cười; trêu chọc
逗趣: chọc cười; làm ai đó cười; trêu chọc
识趣: khéo léo; thận trọng
谐趣: hài hước; vui nhộn
苦趣: cảm giác khổ sở (trái nghĩa: 樂趣|乐趣, niềm vui)
兴趣: hứng thú (mong muốn biết về gì đó); hứng thú (điều mà người ta quan tâm); sở thích; LT:個|个[ge4]
自讨没趣: chuốc lấy bối rối; tự rước lấy sự từ chối
童趣: những đặc điểm làm trẻ em thích thú (ví dụ: màu sắc đậm trong tranh, nhân vật nhân hóa trong chương trình TV, thử thách thể chất của thiết bị…
知趣: hành động khéo léo; khéo léo; biết điều
相映成趣: tôn lên vẻ đẹp của nhau
无趣: nhàm chán; vô vị; không màu sắc
潘趣酒: rượu punch (đồ uống) (từ mượn)
凑趣: chiều ý để làm hài lòng người khác; chiều theo sở thích của người khác; trêu chọc
没趣: xấu hổ; nhạt nhẽo; không hài lòng
乐趣: thích thú; niềm vui; sự vui vẻ
有趣: thú vị; hấp dẫn; hài hước
有兴趣: quan tâm; thú vị
易趣: EachNet, công ty thương mại điện tử Trung Quốc (trước đây thuộc sở hữu của eBay và có thương hiệu là eBay EachNet)
旨趣: (văn học) ý chính; mục tiêu; ý định
打趣: trêu chọc
感兴趣: cảm thấy hứng thú
意趣: hứng thú; điểm cuốn hút và thú vị đặc biệt
情趣用品: sản phẩm người lớn; đồ chơi tình dục
情趣玩具: đồ chơi tình dục
情趣商店: cửa hàng người lớn
情趣: xu hướng và sở thích; thích thú; vui vẻ; hứng thú; sức hấp dẫn
志趣: xu hướng; sở thích
妙趣横生: vô cùng thú vị (thành ngữ); rất dí dỏm
妙趣: hóm hỉnh; thông minh; vui tươi
奇趣: sức hấp dẫn kỳ lạ
天趣: vẻ cuốn hút tự nhiên (của bài viết, tác phẩm nghệ thuật, v.v.)
品趣志: Pinterest (trang web chia sẻ ảnh)
了无生趣: mất hết hứng thú sống (thành ngữ)