Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “赔”

Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
péi

赔: bồi thường tổn thất; bồi thường; chịu tổn thất tài chính

Từ vựng
赔钱货péi qián huò

赔钱货: hàng hóa không có lãi; món hàng chỉ bán lỗ; con gái (thời xưa gọi như vậy vì con gái cần của hồi môn khi kết hôn)

Cụm từ
赔钱péi qián

赔钱: lỗ tiền; trả tiền bồi thường

Cụm từ
赔罪péi zuì

赔罪: tạ lỗi

Cụm từ
赔笑péi xiào

赔笑: cười xin lỗi hoặc nịnh nọt

Cụm từ
赔礼péi lǐ

赔礼: xin lỗi; làm lành

Cụm từ
赔款péi kuǎn

赔款: bồi thường chiến tranh; trả tiền bồi thường

Cụm từ
赔本péi běn

赔本: lỗ; chịu lỗ

Cụm từ
赔小心péi xiǎo xīn

赔小心: nhún nhường hoặc xin lỗi; cẩn thận khi đối xử với ai đó

Cụm từ
赔偿金péi cháng jīn

赔偿金: tiền bồi thường

Cụm từ
赔偿péi cháng

赔偿: bồi thường

Cụm từ
赔付péi fù

赔付: chi trả; bồi thường; tiền bồi thường (bảo hiểm)

Cụm từ
赔了夫人又折兵péi le fū rén yòu zhé bīng

赔了夫人又折兵: chép miệng đổ nợ, còn mất cả quân (thành ngữ); bị tổn thất kép sau khi cố gắng lừa đối phương

Thành ngữ
赔不是péi bú shi

赔不是: xin lỗi

Cụm từ
赔上péi shàng

赔上: trả giá bằng sự mất mát (sức khỏe, v.v.); đánh đổi bằng cái giá của (danh tiếng, v.v.)

Cụm từ
认赔rèn péi

认赔: đồng ý bồi thường; chấp nhận trách nhiệm

Cụm từ
索赔suǒ péi

索赔: yêu cầu bồi thường; đòi bồi thường; khởi kiện đòi bồi thường

Cụm từ
理赔lǐ péi

理赔: giải quyết bồi thường; giải quyết khiếu nại; thanh toán bồi thường

Cụm từ
提赔tí péi

提赔: trình báo yêu cầu bồi thường (thiệt hại, v.v.)

Cụm từ
包赔bāo péi

包赔: bảo đảm bồi thường

Cụm từ
判赔pàn péi

判赔: kết án (ai đó) bồi thường

Cụm từ
免赔条款miǎn péi tiáo kuǎn

免赔条款: điều khoản miễn bồi thường (bảo hiểm)

Cụm từ
免赔miǎn péi

免赔: (bảo hiểm) mức khấu trừ

Cụm từ
假一赔十jiǎ yī péi shí

假一赔十: nghĩa đen: nếu một cái là giả, tôi sẽ bồi thường bạn mười cái; nghĩa bóng: (hàng hóa) đảm bảo chính hãng 100%

Cụm từ
倒赔dào péi

倒赔: bị lỗ trong buôn bán

Cụm từ