Kết quả tra từ “赃”
Tìm thấy 11 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
赃zāng
赃: biến thể của 贓|赃[zang1]
赃zāng
赃: hàng ăn cắp; đồ cướp được; chiến lợi phẩm
赃物zāng wù
赃物: của gian; tài sản ăn cắp
赃款zāng kuǎn
赃款: của gian; hàng ăn cắp
赃官污吏zāng guān wū lì
赃官污吏: quan tham ô, quan lại tham nhũng (thành ngữ); lạm quyền và tham nhũng
销赃xiāo zāng
销赃: tiêu thụ hàng đánh cắp
追赃zhuī zāng
追赃: ra lệnh trả lại hàng bị đánh cắp
贪赃枉法tān zāng wǎng fǎ
贪赃枉法: tham nhũng và làm trái pháp luật (thành ngữ); nhận hối lộ và bẻ cong pháp luật
栽赃zāi zāng
栽赃: gài bẫy ai đó (bằng cách gài đồ)
分赃fēn zāng
分赃: chia chác chiến lợi phẩm; phân chia của cải phi pháp
人赃俱获rén zāng jù huò
人赃俱获: (tên trộm, kẻ buôn lậu, v.v.) bị bắt cùng tang vật; bị bắt quả tang