Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “贝尔”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

24 từ sẵn sàng
贝尔
Bèi ěr

Bell (tên người)

Cụm từ
贝尔湖
Bèi ěr Hú

Hồ Buir ở Nội Mông

Cụm từ
贝尔墨邦
Bèi ěr mò bāng

Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)

Cụm từ
贝尔格勒
Bèi ěr gé lè

Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)

Cụm từ
贝尔莫潘
Bèi ěr mò pān

Belmopan, thủ đô của Belize

Cụm từ
贝尔实验室
Bèi ěr Shí yàn shì

Bell Labs

Cụm từ
贝尔格莱德
Bèi ěr gé lái dé

Belgrade, thủ đô của Serbia

Cụm từ
贝尔法斯特
Bèi ěr fǎ sī tè

Belfast, thủ đô của Bắc Ireland

Cụm từ
哈贝尔
Hā bèi ěr

Habel, Haber hoặc Hubbell (tên); Harbel (thị trấn ở Liberia)

Cụm từ
坎贝尔
Kǎn bèi ěr

Campbell (tên)

Cụm từ
诺贝尔
Nuò bèi ěr

Nobel (Giải)

Cụm từ
阿贝尔
Ā bèi ěr

Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel

Cụm từ
呼伦贝尔
Hū lún bèi ěr

thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông

Cụm từ
福禄贝尔
Fú lù bèi ěr

họ Fröbel hoặc Froebel; Friedrich Wilhelm August Fröbel (1782-1852), nhà giáo dục người Đức

Cụm từ
诺贝尔奖
Nuò bèi ěr Jiǎng

Giải Nobel

Cụm từ
达朗贝尔
Dá lǎng bèi ěr

D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp

Cụm từ
非阿贝尔
fēi ā bèi ěr

(toán) không giao hoán

Cụm từ
呼伦贝尔市
Hū lún bèi ěr Shì

thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông

Cụm từ
呼伦贝尔草原
Hū lún bèi ěr cǎo yuán

thảo nguyên Hulunbuir của Nội Mông

Cụm từ
诺贝尔和平奖
Nuò bèi ěr Hé píng jiǎng

Giải Nobel Hòa bình

Cụm từ
诺贝尔文学奖
Nuò bèi ěr Wén xué Jiǎng

Giải Nobel Văn học

Cụm từ
克里斯汀·贝尔
Kè lǐ sī tīng · Bèi ěr

Christian Bale (1974-), nam diễn viên người Anh

Cụm từ
坎贝尔侏儒仓鼠
Kǎn bèi ěr zhū rú cāng shǔ

chuột hamster lùn Campbell (Phodopus campbelli)

Cụm từ
诺贝尔物理学奖
Nuò bèi ěr Wù lǐ xué Jiǎng

Giải Nobel Vật lý

Cụm từ