Kết quả tra từ “贝尔”
Tìm thấy 24 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
贝尔: Bell (tên người)
贝尔莫潘: Belmopan, thủ đô của Belize
贝尔湖: Hồ Buir ở Nội Mông
贝尔法斯特: Belfast, thủ đô của Bắc Ireland
贝尔格莱德: Belgrade, thủ đô của Serbia
贝尔格勒: Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)
贝尔实验室: Bell Labs
贝尔墨邦: Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)
非阿贝尔: (toán) không giao hoán
阿贝尔: Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy; (toán học) abel
达朗贝尔: D'Alembert (1717-1783), nhà toán học người Pháp
诺贝尔奖: Giải Nobel
诺贝尔物理学奖: Giải Nobel Vật lý
诺贝尔文学奖: Giải Nobel Văn học
诺贝尔和平奖: Giải Nobel Hòa bình
诺贝尔: Nobel (Giải)
福禄贝尔: họ Fröbel hoặc Froebel; Friedrich Wilhelm August Fröbel (1782-1852), nhà giáo dục người Đức
坎贝尔侏儒仓鼠: chuột hamster lùn Campbell (Phodopus campbelli)
坎贝尔: Campbell (tên)
哈贝尔: Habel, Haber hoặc Hubbell (tên); Harbel (thị trấn ở Liberia)
呼伦贝尔草原: thảo nguyên Hulunbuir của Nội Mông
呼伦贝尔市: thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông
呼伦贝尔: thành phố cấp địa khu Hulunbuir ở Nội Mông
克里斯汀·贝尔: Christian Bale (1974-), nam diễn viên người Anh