Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Kết quả cho “诵”

Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.

15 từ sẵn sàng
sòng

đọc to; đọc thuộc lòng

Từ vựng
诵经
sòng jīng

tụng kinh

Cụm từ
诵读
sòng dú

đọc to

Cụm từ
诵读困难症
sòng dú kùn nan zhèng

chứng khó đọc

Cụm từ
传诵
chuán sòng

được biết đến rộng rãi; ai cũng nói đến

Cụm từ
吟诵
yín sòng

đọc thành tiếng; ngâm nga; ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)

Cụm từ
告诵
gào sòng

nói; thông báo

Cụm từ
念诵
niàn sòng

đọc ra; đọc thuộc lòng; nhớ đến ai (khi nói về điều gì khác)

Cụm từ
朗诵
lǎng sòng

đọc to lên với biểu cảm; ngâm thơ; đọc diễn cảm

Cụm từ
李诵
Lǐ Sòng

Li Song, tên thật của Đường Thuận Tông 順宗|顺宗[Shun4 zong1] (761-806), trị vì 805-806

Cụm từ
联诵
lián sòng

liên thoại (trong ngữ âm) (từ mượn)

Cụm từ
背诵
bèi sòng

đọc thuộc lòng; nhắc lại từ trí nhớ

Cụm từ
弦诵不缀
xián sòng bù chuò

biến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]

Cụm từ
弦诵不辍
xián sòng bù chuò

chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)

Thành ngữ
默诵佛号
mò sòng fó hào

niệm danh hiệu Phật

Cụm từ