Kết quả cho “诵”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
đọc to; đọc thuộc lòng
tụng kinh
đọc to
chứng khó đọc
được biết đến rộng rãi; ai cũng nói đến
đọc thành tiếng; ngâm nga; ngâm (đặc biệt là thơ có nhịp điệu)
nói; thông báo
đọc ra; đọc thuộc lòng; nhớ đến ai (khi nói về điều gì khác)
đọc to lên với biểu cảm; ngâm thơ; đọc diễn cảm
Li Song, tên thật của Đường Thuận Tông 順宗|顺宗[Shun4 zong1] (761-806), trị vì 805-806
liên thoại (trong ngữ âm) (từ mượn)
đọc thuộc lòng; nhắc lại từ trí nhớ
biến thể của 弦誦不輟|弦诵不辍[xian2 song4 bu4 chuo4]
chơi nhạc và ngâm thơ không ngớt (thành ngữ)
niệm danh hiệu Phật