Kết quả tra từ “该”
Tìm thấy 16 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
该gāi
该: nên; phải; có lẽ; phải là; xứng đáng; nợ; đến lượt làm gì; đó; đã nói ở trên
该隐Gāi yǐn
该隐: Ca-in (tên); Ca-in (nhân vật trong Kinh Thánh), một nhân vật trong thần thoại Do Thái-Gia Tô-Hồi giáo
该当gāi dāng
该当: nên; đáng
该死gāi sǐ
该死: Chết tiệt!; đáng chết; khốn khổ
该应gāi yīng
该应: nên
该博gāi bó
该博: uyên bác; rộng và sâu; sành sỏi
该亚Gāi yà
该亚: Gaea, nữ thần Đất và mẹ của các Titan
米该亚Mǐ gāi yà
米该亚: Micah
活该huó gāi
活该: (khẩu ngữ) đáng đời; xứng đáng; nên; phải
撒都该人sā dū gāi rén
撒都该人: phe Sa-đu-sê
应该的yīng gāi de
应该的: không có chi; chắc chắn rồi!; tôi đã làm điều mình nên làm
应该yīng gāi
应该: nên; phải; cần
哈该书Hā gāi shū
哈该书: Sách Haggai
合该hé gāi
合该: nên; phải
亚该亚Yà gāi yà
亚该亚: Achaia
不该bù gāi
不该: không nên; không nợ gì