Kết quả tra từ “诛”
Tìm thấy 25 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
诛: xử tử (một tội phạm); trừng phạt
诛除: tiêu diệt; trừ khử
诛锄异己: tiêu diệt những người bất đồng; tiêu diệt những người không đồng ý
诛锄: nhổ tận gốc; trừ khử (phản bội)
诛尽杀绝: tiêu diệt; huỷ diệt
诛灭: tiêu diệt; huỷ diệt
诛流: giết và đày đi
诛求无已: đưa ra yêu sách quá đáng không ngừng
诛求无厌: đòi hỏi quá đáng không ngừng
诛求: đòi hỏi quá đáng; đe doạ tống tiền; cưỡng đoạt
诛杀: giết; sát hại
诛暴讨逆: tiêu diệt kẻ ác (ví dụ: quân nổi loạn, hoặc người của chủng tộc khác)
诛戮: xử tử
诛心之论: phê bình nghiêm khắc; vạch trần động cơ ẩn giấu
诛心: chỉ trích ai đó vì động cơ mà mình tin là họ có
诛九族: tru di cửu tộc (hình phạt) (xưa)
窃钩者诛,窃国者侯: trộm một cái móc thì bị treo cổ, trộm cả nước thì được phong hầu (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
窃国者侯,窃钩者诛: cướp cả nước thì được phong hầu, trộm cái móc thì bị treo cổ (thành ngữ từ tác phẩm Đạo gia Trang Tử 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])
族诛: hành quyết toàn bộ người thân của ai đó (như một hình phạt) (cổ)
斧钺之诛: chết bởi rìu chiến (thành ngữ); bị hành quyết
孙诛: Tôn Chu (1711-1778), nhà thơ và người biên soạn cuốn Tam Bách Thủ Thi Đường 唐詩三百首|唐诗三百首[Tang2 shi1 San1 bai3 Shou3]; cũng được biết đến với tên…
天诛: trừng phạt của trời; phạt của vua
口诛笔伐: lên án bằng lời nói và chữ viết (thành ngữ); đả kích bằng lời và bút
伏诛: bị xử tử
人不为己,天诛地灭: Không lo cho mình, trời đất sẽ diệt mình trước.; Mạnh ai nấy lo, không lo sẽ chịu hậu quả