Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “讼”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
sòng

讼: kiện tụng

Từ vựng
讼案sòng àn

讼案: vụ kiện

Cụm từ
集体诉讼jí tǐ sù sòng

集体诉讼: (law) kiện tập thể

Cụm từ
酗讼xù sòng

酗讼: say rượu làm loạn

Cụm từ
诤讼zhèng sòng

诤讼: tranh chấp vụ kiện

Cụm từ
词讼费cí sòng fèi

词讼费: phí pháp lý; chi phí (của một vụ kiện)

Cụm từ
词讼cí sòng

词讼: vụ kiện; vụ án pháp lý

Cụm từ
诉讼法sù sòng fǎ

诉讼法: luật tố tụng

Cụm từ
诉讼中sù sòng zhōng

诉讼中: đang kiện tụng; trong quá trình tố tụng

Cụm từ
诉讼sù sòng

诉讼: vụ kiện

Cụm từ
听讼tīng sòng

听讼: nghe kiện tụng (trong tòa án); nghe xử án

Cụm từ
聚讼纷纭jù sòng fēn yún

聚讼纷纭: (một nhóm người) đưa ra đủ loại ý kiến khác nhau (thành ngữ); tranh luận không ngừng

Thành ngữ
争讼zhēng sòng

争讼: tranh chấp liên quan đến kiện tụng; tranh chấp pháp lý

Cụm từ
涉讼shè sòng

涉讼: liên quan đến vụ kiện

Cụm từ
民事诉讼mín shì sù sòng

民事诉讼: vụ kiện dân sự; kháng cáo dân sự (trái với vụ án hình sự)

Cụm từ
在诉讼期间zài sù sòng qī jiān

在诉讼期间: trong thời gian kiện tụng

Cụm từ
包揽词讼bāo lǎn cí sòng

包揽词讼: môi giới kiện tụng (thành ngữ); thực hành xảo trá

Thành ngữ
刑事诉讼法xíng shì sù sòng fǎ

刑事诉讼法: tố tụng hình sự

Cụm từ