Kết quả cho “讳”
Chọn một kết quả bên dưới để xem nghĩa, cách đọc và ví dụ rõ ràng.
tránh nhắc đến; từ cấm kỵ; tên của hoàng đế hoặc bề trên đã qua đời
tên cấm kỵ; tên người đã khuất
cách nói uyển chuyển; từ dùng để tránh điều cấm kỵ
giấu bệnh sợ chữa (thành ngữ); nghĩa bóng: che giấu khuyết điểm để tránh phê bình; giữ bí mật thiếu sót; từ chối lắng nghe lời khuyên
việc quan trọng phải giữ bí mật (thành ngữ); không được tiết lộ cho ai biết!
không che giấu gì; qua đời; mất
tên húy (ví dụ: của hoàng đế)
điều cấm kỵ; tránh né vì cấm kỵ; kiêng kỵ
dùng tên cấm kỵ 名諱|名讳[ming2 hui4] của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm; dùng từ hoặc chữ cấm kỵ
tránh từ hoặc chủ đề cấm kỵ; tránh; tránh né
không nói chính xác điều mình nghĩ
ký hiệu dấu chéo (×), dùng để thay thế ký tự mà người ta không muốn hiển thị
thú nhận toàn bộ; nhận tội
nói thẳng thắn (thành ngữ); không quanh co
nói thẳng suy nghĩ; nói một cách chân thành (thành ngữ)