Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Kết quả tra từ “衔”

Tìm thấy 18 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.

Các mục từ phù hợp

Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.

Duyệt toàn bộ từ điển
xián

衔: khâu ngựa; ngậm trong miệng; ấp ủ (cảm xúc); kết nối; chấp nhận; cấp bậc; danh hiệu

Từ vựng
xián

衔: biến thể của 銜|衔[xian2]

Từ vựng
xián

衔: biến thể của 銜|衔[xian2]

Từ vựng
衔接xián jiē

衔接: liên kết; kết nối; gia nhập

Cụm từ
马衔mǎ xián

马衔: khớp ngậm, miếng ngậm của ngựa

Cụm từ
头衔tóu xián

头衔: chức danh; cấp bậc; danh xưng

Cụm từ
领衔主演lǐng xián zhǔ yǎn

领衔主演: diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính

Cụm từ
领衔lǐng xián

领衔: vai chính; đứng đầu danh sách ký tên; diễn viên chính (trong một vở diễn); đóng vai chính

Cụm từ
钳马衔枚qián mǎ xián méi

钳马衔枚: bịt miệng ngựa, ngậm miệng lính (thành ngữ); (quân đội hành quân) hoàn toàn im lặng

Thành ngữ
军衔jūn xián

军衔: cấp bậc quân đội; cấp bậc quân sự

Cụm từ
警衔jǐng xián

警衔: cấp bậc cảnh sát

Cụm từ
职衔zhí xián

职衔: chức danh (vị trí trong một tổ chức)

Cụm từ
结草衔环jié cǎo xián huán

结草衔环: báo đáp ân nghĩa của ai đó (thành ngữ)

Thành ngữ
燕子衔泥垒大窝yàn zi xián ní lěi dà wō

燕子衔泥垒大窝: tổ chim én được xây từng miếng bùn ngậm trong mỏ (thành ngữ); tích tiểu thành đại

Thành ngữ
授衔shòu xián

授衔: hàm giáo sư; danh hiệu học thuật

Cụm từ
官衔guān xián

官衔: chức danh; cấp bậc chính thức

Cụm từ
学衔xué xián

学衔: học hàm; học vị

Cụm từ
名衔míng xián

名衔: cấp bậc; danh hiệu

Cụm từ