Kết quả tra từ “行车”
Tìm thấy 14 mục từ phù hợp. Mỗi kết quả có trang riêng để đọc nghĩa, cách dùng, ví dụ và nghe phát âm.
Các mục từ phù hợp
Tìm theo chữ Hán, Pinyin hoặc nghĩa tiếng Việt.
行车xíng chē
行车: lái xe; phương tiện di chuyển
行车记录仪xíng chē jì lù yí
行车记录仪: camera hành trình
自行车馆zì xíng chē guǎn
自行车馆: sân vận động đua xe đạp; velodrome
自行车道zì xíng chē dào
自行车道: đường xe đạp; đường mòn xe đạp; làn xe đạp
自行车赛zì xíng chē sài
自行车赛: cuộc đua xe đạp
自行车架zì xíng chē jià
自行车架: giá đỡ xe đạp; khung xe đạp
自行车zì xíng chē
自行车: xe đạp; LT:輛|辆[liang4]
老山自行车馆Lǎo shān Zì xíng chē guǎn
老山自行车馆: Nhà thi đấu xe đạp lòng chảo Laoshan, địa điểm Thế vận hội Bắc Kinh 2008
环法自行车赛Huán Fǎ Zì xíng chē sài
环法自行车赛: cuộc đua xe đạp Tour de France
山地自行车shān dì zì xíng chē
山地自行车: xe đạp địa hình
场地自行车chǎng dì zì xíng chē
场地自行车: xe đạp lòng chảo; môn đua xe đạp lòng chảo
单脚滑行车dān jiǎo huá xíng chē
单脚滑行车: xe trượt
共行车道gòng xíng chē dào
共行车道: làn xe chung
公路自行车gōng lù zì xíng chē
公路自行车: xe đạp đua; xe đạp đường trường